Provided by: po-debconf_1.0.10_all bug

TN
       podebconf-report-po õ gỏằi cho mỏằi ngặ̀ỏằi dỏằch trặ̀ỏằc tỏẲp tin PO
       debconf bỏằ lỏằi thỏằi

TM TỏẲđT
       podebconf-report-po [ty_chn]

MTỏẲÂ
       This program reads debian/po/*.po to determine which files contain
       fuzzy or missing translations, launches an editor to allow
       modifications of mail body and headers, asks confirmation to send
       mails, and sends them to the last translator requesting updates.  The
       mail will contain the PO file which has to be updated.  podebconf-
       report-po can be called either in the top-level directory, or in debian
       or debian/po subdirectories.

       podebconf-report-po can also be used to send a call for translations to
       a mailing list.  In that case, the POT file will be attached.

       Different templates exist for translation update requests, request to
       send updated PO files to a bug report (--submit) or for calls for
       translations (--call).  The template can also be provided by the user.
       See the TEMPLATES section for more information on the templates.

TY CHỏằN
       CỀâng cẪ́ thỏằ ẤỏẲãt nhiỏằu tẪạy chỏằn khẪĂc nhau trong tỏẲp tin cỏẲƠu
       hẪơnh. Xem phỏẲĐnCONFIGURATION FILE.

       -h, --help
           In ra thẬ̃ng tin vỏằ cẪĂch sỏằ dỏằƠng, rỏằi thoẪĂt.

       --version
           In ra thẬ̃ng tin vỏằ phiẪên bỏẲÊn, rỏằi thoẪĂt.

       --conf=TP_TIN
           Ghi ra tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh. MỏẲãc Ấỏằnh lẪ  podebconf-report-po
           Ấỏằc $HOME/.podebconf-report-po.conf.

       --noconf
           Ấỏằông Ấỏằc tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh.

       -v, --verbose
           Hiỏằn thỏằ thẬ̃ng tin thẪêm trong khi chỏẲĂy.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --noverbose
           Ấỏằông xuỏẲƠt chi tiỏẲẴt.

       -f, --force
           Gỏằi cẪĂc thặ̀ cỏẲp nhỏẲt, khẬ̃ng cỏẲĐn xẪĂc nhỏẲn.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --noforce
           NhỏẲẰc xẪĂc nhỏẲn trặ̀ỏằc khi gỏằi cẪĂc thặ̀ cỏẲp nhỏẲt.

       --utf8
           Gỏằi thặ̀ theo UTF-8. TẪạy chỏằn nẪ y cho phẪâp kẪẵ tỏằ̉ khẪĂc
           ASCII trong thẪÂn thặ̀ vẪ  dẪ̃ng ẤỏẲĐu thặ̀. (TrẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo
           cỀâng phỏẲÊi hỏằ trỏằÊ UTF-8: phỏẲĐn lỏằn trẪơnh thặ̀ cẪ́ phỏẲÊi.)

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --noutf8
           Gỏằi thặ̀ theo ASCII. KẪẵ tỏằ̉ khẪĂc ASCII bỏằ thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng
           dỏẲƠu hỏằi.

       --postpone=HP_THẰ
           Ấỏằông gỏằi cẪĂc thặ̀, phỏằƠ thẪêm chẪẲng trong HP_TH. VỏẲy cẪ́
           thỏằ sỏằ dỏằƠng tỏẲp tin nẪ y dỏẲĂng hỏằp thặ̀ bỏằ hoẪÊn vỏằi hẪ m
           mutt -p.

       --mutt
           Gỏằi cẪĂc thặ̀ bỏẲ̉ng mutt. TẪạy chỏằn nẪ y ẤỏẲãt Ấỏằi sỏằ
           --postpone thẪ nh $HOME/postponed.

       --podir=TH_MC
           Specify where the PO files are located.  By default, podebconf-
           report-po uses the debian/po directory.

       --smtp=MY_PHC_V
           XẪĂc Ấỏằnh mẪĂy phỏằƠc vỏằƠ SMTP Ấỏằ gỏằi thặ̀ (mỏẲãc Ấỏằnh lẪ
           "localhost").

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --templatetranslators=MU
           Ghi rẪà tỏẲp tin cỏẲĐn dẪạng lẪ m mỏẲôu cho cẪĂc thặ̀ Ấặ̀ỏằÊc gỏằi
           cho ngặ̀ỏằi dỏằch. MỏẲôu mỏẲãc Ấỏằnh lẪ
           /usr/share/po-debconf/templates/translators.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --templatesubmit=MU
           Ghi rẪà tỏẲp tin cỏẲĐn dẪạng lẪ m mỏẲôu cho cẪĂc thặ̀ Ấặ̀ỏằÊc gỏằi
           cho ngặ̀ỏằi dỏằch khi tẪạy chỏằn --submit Ấặ̀ỏằÊc bỏẲt. MỏẲôu mỏẲãc
           Ấỏằnh lẪ  /usr/share/po-debconf/templates/submit.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --templatecall=MU
           Ghi rẪà tỏẲp tin cỏẲĐn dẪạng lẪ m mỏẲôu cho cẪĂc thặ̀ yẪêu cỏẲĐu
           bỏẲÊn dỏằch mỏằi. MỏẲôu mỏẲãc Ấỏằnh lẪ
           /usr/share/po-debconf/templates/call.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --template=MU
           Ghi rẪà tỏẲp tin cỏẲĐn dẪạng lẪ m mỏẲôu cho cẪĂc thặ̀. MỏẲôu
           Ấặ̀ỏằÊc ghi rẪà bỏẲ̉ng tẪạy chỏằn nẪ y cẪ́ quyỏằn cao hặĂn ba tẪạy
           chỏằn --templatetranslators, --templatesubmit, --templatecall.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --notemplate
           DẪạng mỏẲôu mỏẲãc Ấỏằnh.

       --default
           Ấỏằông mỏằ trẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo : dẪạng mỏẲôu nhặ̀ thỏẲẴ.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nodefault
           Mỏằ trẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo trặ̀ỏằc khi gỏằi thặ̀.

       --gzip
           NẪân bỏẲ̉ng "gzip" tỏẲp tin PO ẤẪnh kẪăm.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nogzip
           Ấỏằông nẪân tỏẲp tin PO.

       --package=GI
           Ghi rẪà tẪên cỏằĐa gẪ́i (mỏẲãc Ấỏằnh lẪ  tẪên cỏằĐa gẪ́i nguỏằn).

       --from=T
           Ghi rẪà hỏằ tẪên vẪ  Ấỏằa chỏằ thặ̀ cỏằĐa ngặ̀ỏằi gỏằi (mỏẲãc Ấỏằnh
           Ấặ̀ỏằÊc lỏẲƠy tỏằô biỏẲẴn mẬ̃i trặ̀ỏằng DEBEMAIL vẪ  DEBFULLNAME,
           hoỏẲãc tỏằô biỏẲẴn mẬ̃i trặ̀ỏằng EMAIL: chặ̀a ẤỏẲãt biỏẲẴn thẪơ
           ẤỏẲãt thẪ nh nhẪ  duy trẪơ gẪ́i).

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --deadline=QU_HN
           Ghi rẪà ngẪ y tỏằi hỏẲĂn nhỏẲn bỏẲÊn dỏằch ẤẪÊ cỏẲp nhỏẲt (mỏẲãc
           Ấỏằnh lẪ  khẬ̃ng quẪĂ hỏẲĂn).

       --langs=NGN_NG
           Specify a list of languages to restrict sending the notification
           only for these languages.  The list of languages is comma
           separated. The PO files must be named according to these languages,
           with the .po extension.

       --languageteam
           CỀâng CC (ChẪâp Cho) thặ̀ cho NhẪ́m NgẬ̃n NgỏằẰ (v.d. NhẪ́m Viỏằt
           hoẪĂ PhỏẲĐn mỏằm Tỏằ̉ do hay Debian-French).

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nolanguageteam
           Ấỏằông gỏằi thặ̀ cho nhẪ́m ngẬ̃n ngỏằẰ.

       --addlanguageteam=NGN_NG:DANH_SCH
           Specify a mailing list for a given language.  This mailing list
           will be added to the CC list for the PO files of this language when
           --languageteam is used, in addition to the language team specified
           in the PO file (if these mailing lists differ).

           This is useful to keep the specified team informed, and allow a
           faster reaction when a translator is known to be inactive.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y nhiỏằu lỏẲĐn. MẪÊ ngẬ̃n ngỏằẰ vẪ
           hỏằp thặ̀ chung cỏằĐa ngẬ̃n ngỏằẰ Ấỏằnh giỏằi bỏẲ̉ng dỏẲƠu hai
           chỏẲƠm.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --summary
           Gỏằi cho nhẪ  duy trẪơ bẪĂo cẪĂo trỏẲĂng thẪĂi, chỏằâa danh sẪĂch
           cẪĂc thặ̀ Ấặ̀ỏằÊc gỏằi cho ngặ̀ỏằi dỏằch.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nosummary
           Ấỏằông gỏằi cho nhẪ  duy trẪơ bẪĂo cẪĂo trỏẲĂng thẪĂi.

       --submit
           Thay vẪ o gỏằi thặ̀ cho ngặ̀ỏằi dỏằch, gỏằi bẪĂo cẪĂo lỏằi Ấỏằi
           vỏằi gẪ́i Ấỏằ yẪêu cỏẲĐu cẪĂc bỏẲÊn dỏằch. CẪ́ Ẫch, chỏẲ́ng hỏẲĂn,
           khi chuỏẲân bỏằ bỏẲÊn tỏẲÊi lẪên khẬ̃ng phỏẲÊi nhẪ  duy trẪơ, Ấỏằ
           ẤỏẲÊm bỏẲÊo khẬ̃ng mỏẲƠt bỏẲÊn dỏằch.

       --bts=Sằ
           Sau khi gỏằi bẪĂo cẪĂo lỏằi (hoỏẲãc bỏẲ̉ng tay hoỏẲãc bỏẲ̉ng cỏằ
           --submit flag) Ấỏằ theo dẪài cẪĂc bỏẲÊn dỏằch, cẪ́ thỏằ chỏẲĂy
           lỏẲĂi podebconf-report-po, cẪ̃n lỏẲĐn nẪ y ẤỏẲãt cỏằ --bts=NUMBER.
           YẪêu cỏẲĐu cẪĂc ngặ̀ỏằi dỏằch theo dẪ̃ng ẤỏẲĐu Reply-To: (TrỏẲÊ
           lỏằi cho) mẪ  Ấặ̀ỏằÊc ẤỏẲãt thẪ nh bẪĂo cẪĂo lỏằi nẪ y, Ấỏằ thu
           thỏẲp tỏẲƠt cỏẲÊ cẪĂc bỏẲÊn dỏằch vẪ o cẪạng mỏằt vỏằ trẪ.

       --call[=HP_TH_CHUNG]
           YẪêu cỏẲĐu cẪĂc bỏẲÊn dỏằch mỏằi. KhẬ̃ng ẤỏẲãt Ấỏằi sỏằ
           MAILING_LIST thẪơ thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch Ấặ̀ỏằÊc gỏằi cho hỏằp
           thặ̀ chung quỏằc tỏẲẴ hoẪĂ Debian (debian-i18n@lists.debian.org):
           nặĂi tỏằt Ấỏằ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch.

           Thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch cẪ́ Ẫch Ấỏằ nhỏẲn bỏẲÊn dỏằch bỏẲ̉ng
           ngẬ̃n ngỏằẰ mỏằi. Thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch cỀâng nẪên yẪêu cỏẲĐu
           bỏẲÊn dỏằch ẤẪÊ cỏẲp nhỏẲt tỏằô mỏằi ngặ̀ỏằi dỏằch trặ̀ỏằc. BỏẲĂn
           cẪ́ thỏằ kỏẲẴt hỏằÊp cỏẲÊ hai cẬ̃ng viỏằc bỏẲ̉ng cẪĂch thỏằ̉c hiỏằn
           lỏẲĐn nỏằẰa podebconf-report-po (khẬ̃ng cẪ́ tẪạy chỏằn --call). Xem
           cỀâng tẪạy chỏằn --withtranslators mẪ  tỏằ̉ Ấỏằng hoẪĂ tiỏẲẴn
           trẪơnh nẪ y.

       --withtranslators
           Sau khi gỏằi thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch, cỀâng gỏằi thặ̀ cho mỏằi
           ngặ̀ỏằi dỏằch trặ̀ỏằc, yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch ẤẪÊ cỏẲp nhỏẲt.

           KhẬ̃ng bỏẲt tẪạy chỏằn --call nẪên bỏằ qua tẪạy chỏằn nẪ y.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --withouttranslators
           Sau khi gỏằi thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch, Ấỏằông gỏằi thặ̀ cho mỏằi
           ngặ̀ỏằi dỏằch trặ̀ỏằc, yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch ẤẪÊ cỏẲp nhỏẲt.

       --potfile=TP_TIN_POT
           Ghi rẪà tỏẲp tin POT cỏẲĐn gỏằi Ấỏằ yẪêu cỏẲĐu cẪĂc bỏẲÊn dỏằch
           (--call).  MỏẲãc Ấỏằnh lẪ  podebconf-report-po dẪạng tỏẲp tin POT
           cỏằĐa thặ̀ mỏằƠc chỏằâa cẪĂc tỏẲp tin PO, nỏẲẴu chỏằ cẪ́ mỏằt tỏẲp
           tin POT ỏằ ẤẪ́.

TỏẲơP TIN CỏẲÔU HNH
       MỏẲãc Ấỏằnh lẪ  podebconf-report-po Ấỏằc
       $HOME/.podebconf-report-po.conf.  CẪ́ thỏằ ẤỏẲãt tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh
       bỏẲ̉ng tẪạy chỏằn --conf. CỀâng cẪ́ thỏằ bỏằ qua mỏằi tỏẲp tin cỏẲƠu
       hẪơnh bỏẲ̉ng cẪĂch bỏẲt tẪạy chỏằn --noconf. CẪĂc tẪạy chỏằn dẪ̃ng
       lỏằnh cỀâng cẪ́ thỏằ ẤỏẲãt Ấỏằ ghi ẤẪă lẪên thiỏẲẴt lỏẲp tỏẲp tin cỏẲƠu
       hẪơnh.

       The configuration files accept most of the command line options,
       without the leading --: smtp, from, verbose, force,
       templatetranslators, templatesubmit, templatecall, template, default,
       gzip, languageteam, addlanguageteam, summary, utf8, withtranslators.

       Lines starting by a number sign (possibly preceded by spaces) are
       comments and are ignored.

       ChỏẲ́ng hỏẲĂn:
        # ẤẪÂy lẪ  chẪẲ thẪch
        smtp smtp.mydomain
        from = Me Myself <me@mydomain>
        utf8

MỏẲêU
       CẪĂc mỏẲôu Ấặ̀ỏằÊc xẪĂc Ấỏằnh bỏẲ̉ng tẪạy chỏằn --template,
       --templatetranslators, --templatesubmit, hay --templatecall thẪơ cẪ́
       thỏằ chỏằâa nhỏằẰng thỏẲằ nẪ y:

       <from>, <subject>, <reply-to>
           Thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng dẪ̃ng ẤỏẲĐu tặ̀ặĂng ỏằâng cỏằĐa thặ̀ Ấiỏằn tỏằ.

       <filelist>
           ỏằ chỏẲẴ Ấỏằ mỏẲãc Ấỏằnh, nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng chẪẲ thẪch
           liỏằt kẪê cẪĂc ngặ̀ỏằi dỏằch cẪ́ bỏẲÊn dỏằch quẪĂ thỏằi.

           ỏằ chỏẲẴ Ấỏằ --submit, nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng danh sẪĂch
           cẪĂc tỏẲp tin PO cẪ́ bỏẲÊn dỏằch quẪĂ thỏằi.

           ỏằ chỏẲẴ Ấỏằ --call, nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng danh sẪĂch cẪĂc
           tỏẲp tin PO nỏẲ̉m trong thặ̀ mỏằƠc PO.

       <reply>
           Replaced by a string that indicates how the translators have to
           reply (e.g. follow the Reply-To tag or sending the PO to a given
           bug report).

       <deadline>
           Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng mỏằt chuỏằi ngỏằƠ Ẫẵ ngẪ y tỏằi hỏẲĂn Ấỏằ
           trẪơnh bỏẲÊn dỏằch (xem --deadline).

       <package>
           Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng tẪên cỏằĐa gẪ́i (nỏẲẴu nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc phẪĂt
           hiỏằn).

       <statistics>
           Replaced by the statistics of the PO files found in the PO
           directory (in the --call mode only).

       Thặ̀ mỏằƠc /usr/share/po-debconf/templates chỏằâa cẪĂc mỏẲôu mỏẲãc
       Ấỏằnh.

XEM CăNG
       debconf-updatepo(1)

TC GIỏẲÂ
         Fabio Tranchitella <kobold@kobold.it>

                                  2007-11-05            PODEBCONF-REPORT-PO(1)