Provided by:
po-debconf_1.0.16_all 
TẪN
debconf-gettextize õ trẪch ra tỏẲp tin PO bỏẲÊn dỏằch cỏằĐa mỏẲôu
debconf
TẪM TỏẲđT
debconf-gettextize [-v] [-h] [--podir=THặẰ_MỏằC] [--choices] [--merge]
ch [ch ...]
MẪ TỏẲÂ
CẪĂc tỏẲp tin /var/lib/dpkg/info/*.templates Ấặ̀ỏằÊc debconf Ấỏằc thẪơ
chỏằâa cỏẲÊ vẤn bỏẲÊn tiỏẲẴng Anh lỏẲôn bỏẲÊn dỏằch Ấỏằu trong cẪạng
tỏẲp tin. Tuy nhiẪên, trong gẪ́i mẪÊ nguỏằn cẪĂc bỏẲÊn dỏằch Ấặ̀ỏằÊc
quỏẲÊn lẪẵ trong tỏẲp tin riẪêng Ấỏằ giẪẲp ngặ̀ỏằi dỏằch. Trong bỏẲÊn
thỏằ̉c hiỏằn ẤỏẲĐu tiẪên, mỏằt tỏẲp tin templates chỏằĐ chỏằ chỏằâa vẤn
bỏẲÊn tiỏẲẴng Anh, cẪ̃n tỏẲp tin templates.xx chỏằâa cẪĂc chuỏằi cỏẲÊ
hai gỏằc vẪ Ấặ̀ỏằÊc dỏằch cho ngẬ̃n ngỏằẰ xx. Chặ̀ặĂng trẪơnh
debconf-mergetemplate ẤẪÊ trỏằn cẪĂc tỏẲp tin mỏẲôu chỏằĐ vẪ Ấặ̀ỏằÊc
dỏằch.
BỏẲÊn thỏằ̉c hiỏằn mỏằi vỏằi "po-debconf" dỏằ̉a vẪ o "gettext". NhẪ
duy trẪơ ẤẪĂnh dỏẲƠu mỏằi trặ̀ỏằng cẪ́ thỏằ dỏằch Ấặ̀ỏằÊc bỏẲ̉ng cẪĂch
thẪêm dỏẲƠu gỏẲĂch dặ̀ỏằi vẪ o trặ̀ỏằc; cẪĂc chuỏằi tiỏẲẴng Anh Ấặ̀ỏằÊc
trẪch tỏằ̉ Ấỏằng ra mỏằt tỏẲp tin POT; ngặ̀ỏằi dỏằch lẪ m viỏằc vỏằi
tỏẲp tin PO chuỏẲân; vẪ po2debconf tỏẲĂo ra mỏằt tỏẲp tin mỏẲôu ẤẪÊ
trỏằn cẪ́ cẪạng cỏẲƠu trẪẲc.
Chặ̀ặĂng trẪơnh debconf-gettextize ẤẪÊ Ấặ̀ỏằÊc thiỏẲẴt kỏẲẴ ban ẤỏẲĐu
Ấỏằ giẪẲp nẪÂng cỏẲƠp lẪên bỏẲÊn thỏằâc hiỏằn mỏằi.
o NẪ́ Ấỏằc mỏằt danh sẪĂch cẪĂc tỏẲp tin chỏằĐ vẪ cẪĂc bỏẲÊn dỏằch
tặ̀ặĂng ỏằâng, rỏằi tỏẲĂo ra cẪĂc tỏẲp tin po/*.po cho mỏằi ngẬ̃n
ngỏằẰ sang ẤẪ́ chuỏằi ẤẪÊ Ấặ̀ỏằÊc dỏằch.
o Mỏằi tỏẲp tin nhỏẲp vẪ o cẪ́ tẪên mỏằi vỏằi hỏẲu tỏằ ".old" (cỀâ),
vẪ mỏằt tỏẲp tin chỏằĐ mỏằi ghi ẤẪă lẪên tỏẲp tin cỀâ; nẪ́ trẪạng
vỏằi tỏẲp tin chỏằĐ trặ̀ỏằc, trỏằô cẪ́ mỏằt dỏẲƠu gỏẲĂch dặ̀ỏằi
ẤỏẲ̉ng trặ̀ỏằc mỏằi trặ̀ỏằng cẪ́ thỏằ dỏằch Ấặ̀ỏằÊc. NhẪ phẪĂt
triỏằn thẪơ cẪ́ thỏằ chỏằn nhỏằẰng trặ̀ỏằng cỏẲĐn dỏằch, vẪ nhỏằẰng
trặ̀ỏằng cỏẲĐn bỏằ qua vẪơ khẬ̃ng chỏằâa giẪĂ trỏằ phỏằƠ thuỏằc vẪ o
miỏằn Ấỏằa phặ̀ặĂng.
o TỏẲp tin po/POTFILES.in cỀâng Ấặ̀ỏằÊc tỏẲĂo. NẪ́ chỏằâa danh sẪĂch
cẪĂc tỏẲp tin templates nẪên Ấặ̀ỏằÊc debconf-updatepo xỏằ lẪẵ.
BẪơnh thặ̀ỏằng chặ̀ặĂng trẪơnh debconf-gettextize nẪên Ấặ̀ỏằÊc chỏẲĂy
chỏằ mỏằt lỏẲĐn khi chuyỏằn dỏẲĂng tỏằô bỏẲÊn thỏằ̉c hiỏằn thỏằâ nhỏẲƠt
sang Ấỏằnh dỏẲĂng "po-debconf", nhặ̀ng nẪ́ cỀâng cẪ́ thỏằ Ấặ̀ỏằÊc dẪạng
vỏằ sau Ấỏằ chuyỏằn dỏẲĂng mỏằt trặ̀ỏằng "_Choices" sang "__Choices"
(hay ngặ̀ỏằÊc lỏẲĂi) mẪ khẬ̃ng mỏẲƠt bỏẲÊn dỏằch, khi dẪạng cỏằ
"--merge" (cẪạng vỏằi "--choices" hay khẬ̃ng). MỏẲôu ẤẪÊ muỏằn mẪ
chỏằâa cẪĂc trặ̀ỏằng "_Choices" hay "__Choices" cỏẲĐn sỏằa Ấỏằi thẪơ
phỏẲÊi Ấặ̀ỏằÊc sao chẪâp vẪ o mỏằt tỏẲp tin mỏẲôu tỏẲĂm thỏằi, mẪ
Ấặ̀ỏằÊc gỏằi qua cho debconf-gettextize dặ̀ỏằi dỏẲĂng mỏằt Ấỏằi sỏằ.
Sau ẤẪ́ thẪơ lẪ m cẪĂc bặ̀ỏằc sau :
1. po2debconf Ấặ̀ỏằÊc chỏẲĂy trẪên tỏẲp tin mỏẲôu nẪ y Ấỏằ tỏẲĂo ra
mỏằt tỏẲp tin mỏẲôu ẤẪÊ dỏằch.
2. TỏẲp tin mỏẲôu ẤẪÊ dỏằch thẪơ Ấặ̀ỏằÊc xỏằ lẪẵ nhặ̀ nẪ́i trẪên, vẪ
cẪĂc tỏẲp tin PO Ấặ̀ỏằÊc tỏẲĂo ra.
3. TỏẲp tin PO mỏằi tỏẲĂo Ấặ̀ỏằÊc trỏằn vỏằi tỏẲp tin PO ẤẪÊ tỏằn
tỏẲĂi.
Trỏằn cẪĂc tỏẲp tin PO thẪơ mỏằi trặ̀ỏằng kiỏằu "_Choices" phỏẲÊi bỏằ
thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng kiỏằu"__Choices" (hay ngặ̀ỏằÊc lỏẲĂi) trong tỏẲp tin
mỏẲôu gỏằc trặ̀ỏằc khi chỏẲĂy debconf-updatepo, khẬ̃ng thẪơ cẪĂc bỏẲÊn
dỏằch mỏằi bỏằ ẤẪĂnh dỏẲƠu Ẩô dỏằch mỏằ Ẩằ.
TẪY CHỏằN
-h, --help
Hiỏằn thỏằ bỏẲÊn tẪ́m tỏẲẰt cẪĂch sỏằ dỏằƠng chặ̀ặĂng trẪơnh, sau
ẤẪ́ thoẪĂt.
-v, --verbose
Xỏằ lẪẵ ỏằ chỏẲẴ Ấỏằ chi tiỏẲẴt (xuỏẲƠt nhiỏằu dỏằẰ liỏằu diỏằn
tỏẲÊ tiỏẲẴn trẪơnh, hỏằẰu Ẫch Ấỏằ gỏằĂ lỏằi).
--podir=THặẰ_MỏằC
ẤỏẲãt thặ̀ mỏằƠc chỏằâa cẪĂc tỏẲp tin PO. MỏẲãc Ấỏằnh lẪ tẪơm cẪĂc
tỏẲp tin PO trong thặ̀ mỏằƠc con po bẪên dặ̀ỏằi vỏằ trẪ cỏằĐa tỏẲp
tin chỏằĐ thỏằâ nhỏẲƠt.
--choices
MỏẲãc Ấỏằnh lẪ debconf-gettextize thay thỏẲẴ cẪĂc trặ̀ỏằng kiỏằu
"Choices" bỏẲ̉ng kiỏằu "_Choices". BỏẲt cỏằ nẪ y thẪơ ghi trặ̀ỏằng
kiỏằu "__Choices" thay vẪ o ẤẪ́.
--merge
BỏẲt cỏằ nẪ y thẪơ cẪĂc chuỏằi Ấặ̀ỏằÊc trỏằn vỏằi cẪĂc tỏẲp tin PO
ẤẪÊ tỏằn tỏẲĂi. KhẬ̃ng sỏằa Ấỏằi tỏẲp tin mỏẲôu hay po/POTFILES.in.
CỏẲăN THỏẲơN
Trặ̀ỏằng "Default" lẪ ẤỏẲãc biỏằt khi mỏẲôu cẪ́ kiỏằu "Select" hay
"Multiselect", vẪơ phỏẲÊi chỏằn mỏằt giẪĂ trỏằ trong danh sẪĂch cẪĂc
tẪạy chỏằn English, ngay cỏẲÊ Ấỏằi vỏằi giẪĂ trỏằ ẤẪÊ Ấỏằa phặ̀ặĂng
hoẪĂ. BẪơnh thặ̀ỏằng khẬ̃ng cho phẪâp thay Ấỏằi trặ̀ỏằng nẪ y, nhặ̀ng
trong rỏẲƠt Ẫt trặ̀ỏằng hỏằÊp, giẪĂ trỏằ ẤẪÊ Ấỏằa phặ̀ặĂng hoẪĂ vỏẲôn
cẪ́ Ẫẵ nghẤâa (v.d. Ấỏằ chỏằn ngẬ̃n ngỏằẰ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa ỏằâng
dỏằƠng). Ấỏằ cho ngặ̀ỏằi dỏằch biỏẲẴt trặ̀ỏằng "Default" ẤẪÊ Ấỏằa
phặ̀ặĂng hoẪĂ cỀâng lẪ ẤỏẲãc biỏằt, theo quy ặ̀ỏằc bỏẲĂn cỏẲĐn phỏẲÊi
gỏằi nẪ́ "_DefaultChoice" thay cho "_Default".
XEM CỀăNG
debconf-updatepo(1), po2debconf(1), debconf-devel(7), po-debconf(7).
TẪC GIỏẲÂ
Denis Barbier <barbier@linuxfr.org>
Martin Quinson <martin.quinson@ens-lyon.fr>
2009-04-29 DEBCONF-GETTEXTIZE(1)