Provided by: po-debconf_1.0.16_all bug

TN
       podebconf-report-po õ gỏằi cho mỏằi ngặ̀ỏằi dỏằch trặ̀ỏằc tỏẲp tin PO
       debconf bỏằ lỏằi thỏằi

TM TỏẲđT
       podebconf-report-po [ty_chn]

MTỏẲÂ
       Chặ̀ặĂng trẪơnh nẪ y Ấỏằc mỏằt thặ̀ mỏằƠc chỏằâa cẪĂc tỏẲp tin PO Ấỏằ
       quyỏẲẴt Ấỏằnh nhỏằẰng tỏẲp tin nẪ o chỏằâa bỏẲÊn dỏằch cẪ̃n dỏằch mỏằ
       hoỏẲãc bỏẲÊn dỏằch trỏằng, khỏằi chỏẲĂy mỏằt trẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo Ấỏằ
       cho phẪâp sỏằa Ấỏằi thẪÂn vẪ  dẪ̃ng ẤỏẲĐu cỏằĐa thặ̀, nhỏẲẰc bỏẲĂn xẪĂc
       nhỏẲn viỏằc gỏằi thặ̀, vẪ  gỏằi thặ̀ cho ngặ̀ỏằi dỏằch cuỏằi cẪạng,
       yẪêu cỏẲĐu cỏẲp nhỏẲt bỏẲÊn dỏằch. Thặ̀ nẪ y ẤẪnh kẪăm tỏẲp tin PO
       cỏẲĐn cỏẲp nhỏẲt. podebconf-report-po cẪ́ thỏằ Ấặ̀ỏằÊc gỏằi hoỏẲãc
       trong thặ̀ mỏằƠc cỏẲƠp ẤỏẲĐu, hoỏẲãc trong thặ̀ mỏằƠc con debian or
       debian/po (hoỏẲãc, Ấỏằi vỏằi bỏẲÊn dỏằch khẪĂc cỏẲƠu hẪơnh debconf,
       tỏằô thặ̀ mỏằƠc po chẪnh nẪ́ hoỏẲãc thặ̀ mỏằƠc cỏẲƠp trẪên).

       podebconf-report-po cỀâng cẪ́ thỏằ Ấặ̀ỏằÊc dẪạng Ấỏằ gỏằi mỏằt thặ̀
       yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch mỏằi cho mỏằt hỏằp thặ̀ chung (v.d. hỏằp thặ̀
       chung quỏằc tỏẲẴ hoẪĂ cỏằĐa dỏằ̉ ẪĂn phỏẲĐn mỏằm). Trong trặ̀ỏằng hỏằÊp
       ẤẪ́, thặ̀ ẤẪnh kẪăm tỏẲp tin POT (mỏẲôu).

       CẪ́ cẪĂc mỏẲôu khẪĂc nhau Ấỏằ yẪêu cỏẲĐu cỏẲp nhỏẲt bỏẲÊn dỏằch, yẪêu
       cỏẲĐu gỏằi tỏẲp tin PO ẤẪÊ cỏẲp nhỏẲt dặ̀ỏằi dỏẲĂng lẪ  mỏằt bẪĂo cẪĂo
       lỏằi (--submit) hoỏẲãc Ấỏằ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch mỏằi (--call).
       Ngặ̀ỏằi dẪạng cỀâng cẪ́ thỏằ tỏẲĂo mỏẲôu riẪêng. Xem phỏẲĐn TEMPLATES
       Ấỏằ tẪơm thẪêm thẬ̃ng tin vỏằ mỏẲôu.

TY CHỏằN
       CỀâng cẪ́ thỏằ ẤỏẲãt nhiỏằu tẪạy chỏằn khẪĂc nhau trong tỏẲp tin cỏẲƠu
       hẪơnh. Xem phỏẲĐnCONFIGURATION FILE.

       --addlanguageteam=NGN_NG:DANH_SCH
           Ghi rẪà hỏằp thặ̀ chung cho mỏằt ngẬ̃n ngỏằẰ nẪ o ẤẪ́. Hỏằp thặ̀
           chung nẪ y sỏẲẵ Ấặ̀ỏằÊc thẪêm vẪ o dẪ̃ng ẤỏẲĐu CC (ChẪâp Cho) cỏằĐa
           thặ̀ ẤẪnh kẪăm tỏẲp tin PO bỏẲ̉ng ngẬ̃n ngỏằẰ nẪ y khi dẪạng
           --languageteam, thẪêm vẪ o nhẪ́m ngẬ̃n ngỏằẰ Ấặ̀ỏằÊc ghi rẪà trong
           phỏẲĐn ẤỏẲĐu cỏằĐa tỏẲp tin PO (nỏẲẴu hai hỏằp thặ̀ chung nẪ y
           khẪĂc nhau).

           Chỏằâc nẤng nẪ y hỏằẰu Ẫch Ấỏằ bẪĂo nhẪ́m ngẬ̃n ngỏằẰ cẪ́ ẤỏằĐ
           thẬ̃ng tin, vẪ  cho phẪâp ẤẪĂp ỏằâng nhanh hặĂn khi mỏằt ngặ̀ỏằi
           dỏằch Ấặ̀ỏằÊc biỏẲẴt lẪ  khẬ̃ng sỏẲàn sẪ ng.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y nhiỏằu lỏẲĐn. MẪÊ ngẬ̃n ngỏằẰ vẪ
           hỏằp thặ̀ chung cỏằĐa ngẬ̃n ngỏằẰ Ấỏằnh giỏằi bỏẲ̉ng dỏẲƠu hai
           chỏẲƠm.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --bts=Sằ
           Sau khi gỏằi bẪĂo cẪĂo lỏằi (hoỏẲãc bỏẲ̉ng tay hoỏẲãc bỏẲ̉ng cỏằ
           --submit flag) Ấỏằ theo dẪài cẪĂc bỏẲÊn dỏằch, cẪ́ thỏằ chỏẲĂy
           lỏẲĂi podebconf-report-po, cẪ̃n lỏẲĐn nẪ y ẤỏẲãt cỏằ --bts=NUMBER.
           YẪêu cỏẲĐu cẪĂc ngặ̀ỏằi dỏằch theo dẪ̃ng ẤỏẲĐu Reply-To: (TrỏẲÊ
           lỏằi cho) mẪ  Ấặ̀ỏằÊc ẤỏẲãt thẪ nh bẪĂo cẪĂo lỏằi nẪ y, Ấỏằ thu
           thỏẲp tỏẲƠt cỏẲÊ cẪĂc bỏẲÊn dỏằch vẪ o cẪạng mỏằt vỏằ trẪ.

       --call[=HP_TH_CHUNG]
           YẪêu cỏẲĐu cẪĂc bỏẲÊn dỏằch mỏằi. KhẬ̃ng ẤỏẲãt Ấỏằi sỏằ
           MAILING_LIST thẪơ thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch Ấặ̀ỏằÊc gỏằi cho hỏằp
           thặ̀ chung quỏằc tỏẲẴ hoẪĂ Debian (debian-i18n@lists.debian.org):
           nặĂi tỏằt Ấỏằ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch.

           Thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch thẪơ hỏằẰu Ẫch Ấỏằ nhỏẲn bỏẲÊn dỏằch
           bỏẲ̉ng ngẬ̃n ngỏằẰ mỏằi.

           MỏẲãc Ấỏằnh lẪ  cẪĂc thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch mỏằi cỀâng Ấặ̀ỏằÊc
           gỏằi cẪạng vỏằi cẪĂc thặ̀ yẪêu cỏẲĐu Ấỏằnh kỏằ́ ngặ̀ỏằi dỏằch cỏẲp
           nhỏẲt bỏẲÊn dỏằch ẤẪÊ cẪ́. BỏẲĂn cỀâng cẪ́ thỏằ tỏẲẰt ỏằâng xỏằ
           mỏẲãc Ấỏằnh nẪ y dẪạng tẪạy chỏằn --withouttranslators.

       --conf=TP_TIN
           Specify the configuration file.  By default, podebconf-report-po
           reads $HOME/.podebconf-report-po.conf.

       --noconf
           Ấỏằông Ấỏằc tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh.

       --deadline=QU_HN
           Ghi rẪà ngẪ y tỏằi hỏẲĂn nhỏẲn bỏẲÊn dỏằch ẤẪÊ cỏẲp nhỏẲt (mỏẲãc
           Ấỏằnh lẪ  khẬ̃ng quẪĂ hỏẲĂn).

           (GiẪĂ trỏằ nẪ y nẪên lẪ  mỏằt ngẪ y thẪĂng kỏẲẴt thẪẲc chuỏằi
           nẪ y:) Thỏằi hỏẲĂn cuỏằi cẪạng cho bỏẲÊn dỏằch Ấặ̀ỏằÊc cỏẲp nhỏẲt
           lẪ : DEADLINE.

           NỏẲẴu chuỏằi Ấặ̀a ra bỏẲẰt ẤỏẲĐu vỏằi mỏằt dỏẲƠu cỏằng Ẩô + Ẩằ thẪơ
           nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc Ấỏằc bỏẲ̉ng:
            LC_ALL=C date -R -d DEADLINE

           KhẬ̃ng ghi rẪà thỏằi hỏẲĂn cuỏằi cẪạng (cỀâng khẬ̃ng ẤỏẲãt tẪạy
           chỏằn --nodeadline) thẪơ ngặ̀ỏằi dẪạng sỏẲẵ Ấặ̀ỏằÊc nhỏẲẰc ẤỏẲãt
           mỏằt thỏằi hỏẲĂn cuỏằi cẪạng (Ấỏằ nghỏằ mỏằt thỏằi hỏẲĂn cuỏằi
           cẪạng mỏẲãc Ấỏằnh +10 ngẪ y).

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nodeadline
           TỏẲẰt chỏằâc nẤng ngỏằƠ Ẫẵ thỏằi hỏẲĂn cuỏằi cẪạng cho ngặ̀ỏằi
           dỏằch, vẪ  trẪĂnh thỏẲƠy dỏẲƠu nhỏẲẰc nhỏẲp thỏằi hỏẲĂn cuỏằi
           cẪạng.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --default
           Ấỏằông mỏằ trẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo : dẪạng mỏẲôu nhặ̀ thỏẲẴ.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nodefault
           Mỏằ trẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo trặ̀ỏằc khi gỏằi thặ̀.

       -f, --force
           Gỏằi cẪĂc thặ̀ cỏẲp nhỏẲt, khẬ̃ng cỏẲĐn xẪĂc nhỏẲn.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --noforce
           NhỏẲẰc xẪĂc nhỏẲn trặ̀ỏằc khi gỏằi cẪĂc thặ̀ cỏẲp nhỏẲt.

       --from=T
           Ghi rẪà hỏằ tẪên vẪ  Ấỏằa chỏằ thặ̀ cỏằĐa ngặ̀ỏằi gỏằi (mỏẲãc Ấỏằnh
           Ấặ̀ỏằÊc lỏẲƠy tỏằô biỏẲẴn mẬ̃i trặ̀ỏằng DEBEMAIL vẪ  DEBFULLNAME,
           hoỏẲãc tỏằô biỏẲẴn mẬ̃i trặ̀ỏằng EMAIL: chặ̀a ẤỏẲãt biỏẲẴn thẪơ
           ẤỏẲãt thẪ nh nhẪ  duy trẪơ gẪ́i).

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --gzip
           NẪân bỏẲ̉ng "gzip" tỏẲp tin PO ẤẪnh kẪăm.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nogzip
           Ấỏằông nẪân tỏẲp tin PO.

       -h, --help
           In ra thẬ̃ng tin vỏằ cẪĂch sỏằ dỏằƠng, rỏằi thoẪĂt.

       --langs=NGN_NG
           Ghi rẪà danh sẪĂch cẪĂc ngẬ̃n ngỏằẰ, Ấỏằ giỏằi hỏẲĂn gỏằi thặ̀
           thẬ̃ng bẪĂo chỏằ cho nhỏằẰng ngẬ̃n ngỏằẰ ẤẪ́. Danh sẪĂch cẪĂc ngẬ̃n
           ngỏằẰ Ấỏằnh giỏằi bỏẲ̉ng dỏẲƠu phỏẲây. Mỏằi tỏẲp tin PO phỏẲÊi cẪ́
           tẪên lẪ  mẪÊ ngẬ̃n ngỏằẰ hai kẪẵ tỏằ̉ vẪ  phỏẲĐn mỏằ rỏằng .po,
           v.d. Ấỏằi vỏằi tiỏẲẴng Viỏằt, Ẩô vi.po Ẩằ.

       --languageteam
           CỀâng CC (ChẪâp Cho) thặ̀ cho NhẪ́m NgẬ̃n NgỏằẰ (v.d. NhẪ́m Viỏằt
           hoẪĂ PhỏẲĐn mỏằm Tỏằ̉ do hay Debian-French).

           NẪ́ Ấặ̀ỏằÊc hiỏằu lỏằ̉c theo mỏẲãc Ấỏằnh.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nolanguageteam
           Ấỏằông gỏằi thặ̀ cho nhẪ́m ngẬ̃n ngỏằẰ.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --mutt
           Gỏằi cẪĂc thặ̀ bỏẲ̉ng mutt. TẪạy chỏằn nẪ y ẤỏẲãt Ấỏằi sỏằ
           --postpone thẪ nh $HOME/postponed.

       --notdebconf
           Indicate that it is not a debconf translation.  podebconf-report-po
           will use the translator-po, call-po, or submit-po template (if no
           other templates are requested in the configuration file or in the
           command line).  These templates do not mention debconf in the
           subject or mail body and are more suitable for non-debconf
           translations.

           This option also changes the default po directory used by
           podebconf-report-po (i.e. the --podir option is not needed when the
           call is done from the po directory itself or from its parent
           directory).

           MỏẲãc Ấỏằnh lẪ  mỏằt thặ̀ mỏằƠc debian/po cẪ́ mỏằâc ặ̀u tiẪên cao
           hặĂn mỏằt thặ̀ mỏằƠc po. BỏẲt tẪạy chỏằn nẪ y thẪơ chỏằ thỏẲƠy mỏằt
           thặ̀ mỏằƠc po.

           TẪạy chỏằn nẪ y thặ̀ỏằng khẬ̃ng cỏẲĐn thiỏẲẴt. podebconf-report-po
           thỏằ quyỏẲẴt Ấỏằnh kiỏằu bỏẲÊn dỏằch dỏằ̉a vẪ o thặ̀ mỏằƠc hiỏằn
           thỏằi vẪ  sỏằ̉ tỏằn tỏẲĂi cỏằĐa mỏằt thặ̀ mỏằƠc kiỏằu debian/po hay
           po.

       --package=GI
           Ghi rẪà tẪên cỏằĐa gẪ́i (mỏẲãc Ấỏằnh lẪ  tẪên cỏằĐa gẪ́i nguỏằn).

       --podir=TH_MC
           XẪĂc Ấỏằnh vỏằ trẪ cỏằĐa cẪĂc tỏẲp tin PO. MỏẲãc Ấỏằnh lẪ
           podebconf-report-po kiỏằm tra nỏẲẴu nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc gỏằi tỏằô mỏằt thặ̀
           mỏằƠc po, khẬ̃ng thẪơ nẪ́ tẪơm kiỏẲẴm mỏằt thặ̀ mỏằƠc debian/po
           (ỏằâng xỏằ nẪ y cẪ́ thỏằ bỏằ tỏẲẰt dẪạng tẪạy chỏằn --notdebconf),
           hoỏẲãc mỏằt thặ̀ mỏằƠc po.

       --postpone=HP_THẰ
           Ấỏằông gỏằi cẪĂc thặ̀, phỏằƠ thẪêm chẪẲng trong HP_TH. VỏẲy cẪ́
           thỏằ sỏằ dỏằƠng tỏẲp tin nẪ y dỏẲĂng hỏằp thặ̀ bỏằ hoẪÊn vỏằi hẪ m
           mutt -p.

       --potfile=TP_TIN_POT
           Ghi rẪà tỏẲp tin POT cỏẲĐn gỏằi Ấỏằ yẪêu cỏẲĐu cẪĂc bỏẲÊn dỏằch
           (--call).  MỏẲãc Ấỏằnh lẪ  podebconf-report-po dẪạng tỏẲp tin POT
           cỏằĐa thặ̀ mỏằƠc chỏằâa cẪĂc tỏẲp tin PO, nỏẲẴu chỏằ cẪ́ mỏằt tỏẲp
           tin POT ỏằ ẤẪ́.

           This file is also used to find the package's name and version, if
           none were specified with an option, and if no debian/changelog
           files were found.

       --sendmessage
           Chỏằ gỏằi mỏằt thặ̀ khẬ̃ng ẤẪnh kẪăm gẪơ. TẪạy chỏằn nẪ y cẪ́ thỏằ
           hỏằẰu Ẫch nỏẲẴu ngặ̀ỏằi dỏằch cẪ́ quyỏằn gẪ i tỏẲp tin vẪ o kho
           gẪ́i.

       --smtp=MY_PHC_V
           XẪĂc Ấỏằnh mẪĂy phỏằƠc vỏằƠ SMTP Ấỏằ gỏằi thặ̀ (mỏẲãc Ấỏằnh lẪ
           "localhost").

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --submit
           Thay vẪ o gỏằi thặ̀ cho ngặ̀ỏằi dỏằch, gỏằi bẪĂo cẪĂo lỏằi Ấỏằi
           vỏằi gẪ́i Ấỏằ yẪêu cỏẲĐu cẪĂc bỏẲÊn dỏằch. CẪ́ Ẫch, chỏẲ́ng hỏẲĂn,
           khi chuỏẲân bỏằ bỏẲÊn tỏẲÊi lẪên khẬ̃ng phỏẲÊi nhẪ  duy trẪơ, Ấỏằ
           ẤỏẲÊm bỏẲÊo khẬ̃ng mỏẲƠt bỏẲÊn dỏằch.

       --summary
           Gỏằi cho nhẪ  duy trẪơ bẪĂo cẪĂo trỏẲĂng thẪĂi, chỏằâa danh sẪĂch
           cẪĂc thặ̀ Ấặ̀ỏằÊc gỏằi cho ngặ̀ỏằi dỏằch.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --nosummary
           Ấỏằông gỏằi cho nhẪ  duy trẪơ bẪĂo cẪĂo trỏẲĂng thẪĂi.

       --utf8
           Gỏằi thặ̀ theo UTF-8. TẪạy chỏằn nẪ y cho phẪâp kẪẵ tỏằ̉ khẪĂc
           ASCII trong thẪÂn thặ̀ vẪ  dẪ̃ng ẤỏẲĐu thặ̀. (TrẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo
           cỀâng phỏẲÊi hỏằ trỏằÊ UTF-8: phỏẲĐn lỏằn trẪơnh thặ̀ cẪ́ phỏẲÊi.)

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --noutf8
           Gỏằi thặ̀ theo ASCII. KẪẵ tỏằ̉ khẪĂc ASCII bỏằ thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng
           dỏẲƠu hỏằi.

       --version
           In ra thẬ̃ng tin vỏằ phiẪên bỏẲÊn, rỏằi thoẪĂt.

       -v, --verbose
           Hiỏằn thỏằ thẬ̃ng tin thẪêm trong khi chỏẲĂy.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --noverbose
           Ấỏằông xuỏẲƠt chi tiỏẲẴt.

       --templatecall=MU
           Specify a file to use as a template for the call for translations
           email(s).  The default template is
           /usr/share/po-debconf/templates/call.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --templatesubmit=MU
           Specify a file to use as a template for the email(s) sent to
           translators when the --submit option is used.  The default template
           is /usr/share/po-debconf/templates/submit.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --templatetranslators=MU
           Specify a file to use as a template for the email(s) sent to
           translators.  The default template is
           /usr/share/po-debconf/templates/translators.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --template=MU
           Ghi rẪà tỏẲp tin cỏẲĐn dẪạng lẪ m mỏẲôu cho cẪĂc thặ̀. MỏẲôu
           Ấặ̀ỏằÊc ghi rẪà bỏẲ̉ng tẪạy chỏằn nẪ y cẪ́ quyỏằn cao hặĂn ba tẪạy
           chỏằn --templatetranslators, --templatesubmit, --templatecall.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --notemplate
           DẪạng mỏẲôu mỏẲãc Ấỏằnh.

       --withtranslators
           Sau khi gỏằi thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch, cỀâng gỏằi thặ̀ cho mỏằi
           ngặ̀ỏằi dỏằch trặ̀ỏằc, yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch ẤẪÊ cỏẲp nhỏẲt.

           TẪạy chỏằn nẪ y bỏằ bỏằ qua khi tẪạy chỏằn --call khẬ̃ng phỏẲÊi
           Ấặ̀ỏằÊc ghi rẪà. NẪ́ Ấặ̀ỏằÊc hiỏằu lỏằ̉c theo mỏẲãc Ấỏằnh.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

       --withouttranslators
           Sau khi gỏằi thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch, Ấỏằông gỏằi thặ̀ cho mỏằi
           ngặ̀ỏằi dỏằch trặ̀ỏằc, yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch ẤẪÊ cỏẲp nhỏẲt.

           CẪ́ thỏằ ghi rẪà tẪạy chỏằn nẪ y trong tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh, Ấỏằ
           xẪĂc Ấỏằnh ỏằâng xỏằ mỏẲãc Ấỏằnh cỏằĐa <podebconf-report-po>.  Xem
           phỏẲĐn CONFIGURATION FILE bẪên dặ̀ỏằi.

TỏẲơP TIN CỏẲÔU HNH
       By default, podebconf-report-po reads $HOME/.podebconf-report-po.conf.
       The configuration file can be set with the --conf option.  You can also
       ignore any configuration file by specifying the --noconf option.
       Command line options can be used to override configuration file
       settings.

       CẪĂc tỏẲp tin cỏẲƠu hẪơnh chỏẲƠp nhỏẲn phỏẲĐn lỏằn cẪĂc tẪạy chỏằn
       dẪ̃ng lỏằnh mẪ  khẬ̃ng cẪ́ chuỏằi -- Ấi trặ̀ỏằc: deadline, nodeadline,
       smtp, from, verbose, force, templatetranslators, templatesubmit,
       templatecall, template, default, gzip, languageteam, nolanguageteam,
       addlanguageteam, summary, utf8, withouttranslators, withtranslators.

       DẪ̃ng bỏẲẰt ẤỏẲĐu vỏằi dỏẲƠu thẤng (cẪ́ thỏằ cỀâng cẪ́ dỏẲƠu cẪĂch
       nỏẲ̉m trặ̀ỏằc) lẪ  ghi chẪẲ thẪơ bỏằ bỏằ qua.

       ChỏẲ́ng hỏẲĂn:
        # ẤẪÂy lẪ  chẪẲ thẪch
        smtp smtp.mydomain
        from = Me Myself <me@mydomain>
        utf8

MỏẲêU
       CẪĂc mỏẲôu Ấặ̀ỏằÊc xẪĂc Ấỏằnh bỏẲ̉ng tẪạy chỏằn --template,
       --templatetranslators, --templatesubmit, hay --templatecall thẪơ cẪ́
       thỏằ chỏằâa nhỏằẰng thỏẲằ nẪ y:

       <from>, <subject>, <reply-to>
           Thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng dẪ̃ng ẤỏẲĐu tặ̀ặĂng ỏằâng cỏằĐa thặ̀ Ấiỏằn tỏằ.

       <filelist>
           ỏằ chỏẲẴ Ấỏằ mỏẲãc Ấỏằnh, nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng chẪẲ thẪch
           liỏằt kẪê cẪĂc ngặ̀ỏằi dỏằch cẪ́ bỏẲÊn dỏằch quẪĂ thỏằi.

           ỏằ chỏẲẴ Ấỏằ --submit, nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng danh sẪĂch
           cẪĂc tỏẲp tin PO cẪ́ bỏẲÊn dỏằch quẪĂ thỏằi.

           ỏằ chỏẲẴ Ấỏằ --call, nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng danh sẪĂch cẪĂc
           tỏẲp tin PO nỏẲ̉m trong thặ̀ mỏằƠc PO.

       <reply>
           Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng mỏằt chuỏằi ngỏằƠ Ẫẵ phặ̀ặĂng phẪĂp ẤẪĂp
           ỏằâng cỏằĐa ngặ̀ỏằi dỏằch (tỏằâc lẪ  theo thỏẲằ Reply-To hoỏẲãc
           gỏằi tỏẲp tin PO ẤẪnh kẪăm mỏằt thặ̀ bẪĂo cẪĂo lỏằi riẪêng).

       <deadline>
           Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng mỏằt chuỏằi ngỏằƠ Ẫẵ ngẪ y tỏằi hỏẲĂn Ấỏằ
           trẪơnh bỏẲÊn dỏằch (xem --deadline).

       <package>
           Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng tẪên cỏằĐa gẪ́i (nỏẲẴu nẪ́ Ấặ̀ỏằÊc phẪĂt
           hiỏằn).

       <statistics>
           Ấặ̀ỏằÊc thay thỏẲẴ bỏẲ̉ng thỏằng kẪê cỏằĐa cẪĂc tỏẲp tin PO nỏẲ̉m
           trong thặ̀ mỏằƠc PO (chỏằ trong chỏẲẴ Ấỏằ --call).

       The /usr/share/po-debconf/templates directory contains the default
       templates.

VDỏằÔ
       Sỏằ dỏằƠng khuyỏẲẴn khẪch lẪ  gỏằi podebconf-report-po tỏằô thặ̀ mỏằƠc
       po cỏẲĐn cỏẲp nhỏẲt:

       podebconf-report-po --call

       ẤẪÂy sỏẲẵ gỏằi mỏằt thặ̀ yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch mỏằi cho hỏằp thặ̀
       chung Quỏằc TỏẲẴ HoẪĂ Debian <debian-i18n@lists.debian.org>, cỀâng yẪêu
       cỏẲĐu mỏằi ngặ̀ỏằi dỏằch trặ̀ỏằc cỏẲp nhỏẲt bỏẲÊn dỏằch. CẪĂc nhẪ́m
       ngẬ̃n ngỏằẰ cỀâng Ấặ̀ỏằÊc thẬ̃ng bẪĂo vẪ  nẪên cẪ́ dỏằp ẤẪĂp ỏằâng
       nỏẲẴu ngặ̀ỏằi dỏằch ẤẪÊ gẪĂn Ấặ̀ỏằÊc biỏẲẴt lẪ  khẬ̃ng sỏẲàn sẪ ng.

       Mỏằt dỏẲƠu nhỏẲẰc sỏẲẵ yẪêu cỏẲĐu ngặ̀ỏằi dẪạng nhỏẲp thỏằi hỏẲĂn cuỏằi
       cẪạng (mỏẲãc Ấỏằnh lẪ  yẪêu cỏẲĐu bỏẲÊn dỏằch vẪ  bỏẲÊn cỏẲp nhỏẲt
       Ấặ̀ỏằÊc Ấỏằ trẪơnh trong 10 ngẪ y).

       Sau ẤẪ́, mỏằt trẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo sỏẲẵ hiỏằn thỏằ thặ̀ cỏẲĐn gỏằi cho
       hỏằp thặ̀ chung. Khi trẪơnh soỏẲĂn thỏẲÊo nẪ y thoẪĂt, podebconf-
       report-po sỏẲẵ nhỏẲẰc ngặ̀ỏằi dẪạng xẪĂc nhỏẲn viỏằc gỏằi thặ̀ cho hỏằp
       thặ̀ chung.

       XẪĂc nhỏẲn Ấặ̀ỏằÊc thẪơ mỏằt cỏằa sỏằ soỏẲĂn thỏẲÊo khẪĂc sỏẲẵ hiỏằn
       thỏằ thặ̀ cỏẲĐn gỏằi cho cẪĂc ngặ̀ỏằi dỏằch vẪ  cẪĂc nhẪ́m ngẬ̃n ngỏằẰ.
       podebconf-report-po sỏẲẵ lỏẲĂi yẪêu cỏẲĐu bỏẲĂn xẪĂc nhỏẲn viỏằc gỏằi
       thặ̀ cho cẪĂc ngặ̀ỏằi/nhẪ́m nhỏẲn nẪ y.

       Sau thỏằi hỏẲĂn cuỏằi cẪạng thẪơ bỏẲĂn nẪên tỏẲĂo mỏằt bỏẲÊn phẪĂt
       hẪ nh mỏằi dẪạng nhỏằẰng bỏẲÊn dỏằch Ấặ̀ỏằÊc nhỏẲn.

XEM CăNG
       debconf-updatepo(1)

TC GIỏẲÂ
         Fabio Tranchitella <kobold@kobold.it>

                                  2009-04-29            PODEBCONF-REPORT-PO(1)