Provided by: wesnoth-1.10-server_1.10.2-1_i386 bug

TÊN

       wesnothd  -  tiến  trình  nền cho mạng lưới nhiều người chơi Trận chiến
       giành Wesnoth

BNG TÓM TT
       wesnothd [-dv] [-c ng dn] [-p cng] [-t s] [-T s]
       wesnothd -V

 TẢ
       Quản lý các trò chơi nhiều người chơi Trận chiến  giành  Wesnoth.  Truy
       cập http://www.wesnoth.org/wiki/ServerAdministration để biết những lệnh
       nào được máy chủ chấp nhận qua máy khách wesnoth hoặc fifo.

TÙY CHN
       -c ng dn, --config ng dn
              xác định cho wesnothd nơi chứa tập tin thiết lập để sử dụng. Xem
              phần  THIT LP MÁY CHỦ dưới đây cho cú pháp. Bạn có thể tải lại
              thiết lập vằng cách gửi lệnh SIGHUP đến tiến trình của máy chủ.

       -d, --daemon
              chạy wesnothd như một tiến trình nền.

       -h, --help
              nói cho bạn biết tùy chọn dòng lệnh làm gì.

       --log-cp=min 1,min 2,...
              đặt mức độ của miền đăng nhập.  all có thể sử dụng  để  phù  hợp
              với   bất   kỳ   miền   đăng  nhập  nào.  Các  mức  độ  có  sẵn:
              error, warning, info, debug. Mặc định là mức độ  error  được  sử
              dụng và mức độ info cho miền server.

       -p cng, --port cng
              kết  máy  chủ  với một cổng chỉ định. Nếu không có cổng nào được
              chỉ định, cổng 15000 sẽ được sử dụng.

       -t s, --threads s
              đặt số lượng tối đa cho chủ đề đang đợi cho mạng lưới vào/ra  là
              n (mặc định: 5, max: 30).

       -T s, --max-threads s
              đặt số lượng tối đa cho chủ đề sẽ được tạo ra. Nếu đặt là  0 thì
              sẽ không có giới hạn (mặc định: 0).

       -V, --version
              hiện số phiên bản và thoát.

       -v, --verbose
              bật chế độ đăng nhập gỡ lỗi.

THIT LP MÁY CH pháp chung là:
       [tag]

              cha kha="gi tr"

              cha kha="gi tr,gi tr,..."

       [/tag]

   Toàn bcác phím:
       allow_remote_shutdown
              Nếu đặt là no (mặc định), shut_down và yêu cầu khởi động lại  sẽ
              bị  bỏ qua trừ khi chúng đến từ fifo. Đặt là yes để cho phép tắt
              từ xa thông qua một /query bởi một người quản trị.

       ban_save_file
              Đày đủ hay có liên quan đến một tập tin (định dạng nén gzip)  mà
              máy chủ có thể viết và đọc.  Lệnh cấm sẽ được lưu và tập tin này
              và được đọc lại khi khởi đông máy chủ.

       compress_stored_rooms
              Xác định xem các tập tin của các phòng nên được  đọc  và  ghi  ở
              dạng nén. Mặc định là yes.

       connections_allowed
              Số  kết  nối cho phép từ cùng một địa chỉ IP.  0 là vô hạn. (mặc
              định: 5)

       disallow_names
              Tên/biệt danh không được máy chủ chấp nhận. *? từ các mẫu ký
              tự  đại diện được hỗ trợ. Xem glob(7) để biết thêm chi tiết. Giá
              trị mặc định (được sử dụng nếu không có gì được  chỉ  định)  là:
              *admin*,*admln*,*server*,ai,ai?,computer,human,network,player.

       fifo_path
              Đường  dẫn  đến  fifo  bạn  có  thể lặp lại lệnh cho máy chủ đến
              (giống như /query ... từ wesnoth). Nếu không được chỉ  định  mặc
              định   đến   đường   dẫn   thời   gian   biên  dịch  (mặc  định:
              /var/run/socket/wesnothd/socket).

       max_messages
              Số tin nhắn được phép trong messages_time_period. (mặc định: 4)

       messages_time_period
              Khoảng thời gian (tính bằng giây) phát hiện tin nhắn tràn  ngập.
              (mặc định: 10 giây)

       motd   Tin nhắn trong ngày.

       new_room_policy
              Xác định ai có thể tạo phòng mới trên máy chủ. Giá trị có sẵn là
              everyone, registered, adminnobody, và cho phép tương ứng với
              tất  cả mọi người, người dùng đã đăng ký, quản trị hay tắt không
              cho tạo phòng mới. Giá trị mặc định là everyone.

       passwd Mật khẩu được sử dụng để có quyền quản  trị  (thông  qua  /query
              admin password).

       replay_save_path
              Thư  mục  nơi  máy chủ chứa các tập tin phát lại. (đừng quên các
              dấu /!) Mặc định là `' nghĩa là thư mục mà wesnothd được bắt đầu
              nhập.

       restart_command
              Lênh  mà máy chủ sử dụng để khởi chạy một tiến trình máy chủ mới
              thông qua lệnh restart. (chỉ có thể đưa ra thông qua  fifo.  Xem
              phần thiết lập allow_remote_shutdown)

       room_save_file
              Đường  dẫn  đến tập tin nơi thông tin về các phòng được lưu trữ.
              Tập tin này được đọc trên máy chủ lúc khởi động và được viết vào
              sau  đó.  Nếu  rỗng hay không được đặt, các phòng không được tải
              hay lưu.

       save_replays
              Xác định liệu máy chủ có tự động lưu tập tin phát  lại  của  các
              trò chơi. (mặc định: false)

       versions_accepted
              Một  danh  sách  các  chuỗi phiên bản được chấp nhận bởi máy chủ
              được ngăn cách bởi dấu phẩy. *? từ các ký từ đại  diện  được
              hổ trợ. (mặc định là phiên bản wesnoth tương ứng)
              Ví  dụ:  versions_accepted="*"  chấp nhận bât kỳ chuỗi phiên bản
              nào.

       user_handler
              Tên của chế độ quản lý người dùng để sử dụng. Các chế độ quản lý
              người dùng có sẵn hiện tại là forum (kết nối wesnothd tới một cơ
              sở dữ liệu phpbb của diễn đàn) và sample (một sự thực  hiện  mẫu
              của  chế  độ quản lý người dùng, nếu bạn sử dụng chế độ này trên
              bất cứ điều gì thật sự thì bạn đang điên). Giá trị mặc  định  là
              forum. Bạn cũng phải thêm vào một phần [user_handler], tham khảo
              bên dưới.

   Toàn bcác th:
       [redirect] Một thẻ để chỉ định một máy chủ để chuyển hướng từ máy khách
       với một phiên bản nhất định.

              host   Địa chỉ của máy chủ để chuyển hướng đến.

              port   Cổng kết nối tới:

              version
                     Một  danh  sách  các  phiên bản để chuyển hướng được ngăn
                     cách   bởi   dấu   phẩy.   hoạt   đọng   tương   tự   như
                     versions_accepted  đối với các ký tự đại diện.

       [ban_time] Một thẻ để định nghĩa một từ khóa thuận tiện để cấm tạm thời
       trong một thời gian.

              name   Tên sử dụng để tham khảo thời gian cấm.

              time   Định khoảng thời gian. Định  dạng  là:  %d[%s[%d%s[...]]]
                     trong  đó  %s là s (giây), m (phút), h (giờ), D (ngày), M
                     (tháng) or Y (năm) và %d là một số. Nếu không có thông số
                     bổ  sung thì giả định là phút (m). Ví dụ: time="1D12h30m"
                     có kết quả là phạt trong 1 ngày, 12 giờ và 30 phút.

       [proxy] Một thẻ thông báo cho máy chủ để hoạt động  như  một  người  ủy
       quyền  và  chuyển tiếp yêu cầu của máy khách đã kết nối đến một máy chủ
       chỉ định. Chấp nhận các khóa giống như [redirect].

       [user_handler] Thiết lập chế độ quản lý người dùng. Các khóa  thay  đổi
       phụ  thuộc  vào  chế  độ  quản  lý  người  dùng  nào  được đặt với khóa
       user_handler. Nếu không có phần [user_handler] trong thiết lập thì  máy
       chủ sẽ chạy mà không có dịch vụ đăng ký biệt danh.

              db_host
                     (for  user_handler=forum)  Tên  miền của máy chủ cơ sở dữ
                     liệu

              db_name
                     (for user_handler=forum) Tên của cơ sở dữ liệu

              db_user
                     (for user_handler=forum) Tên mà người  dùng  sử  dụng  để
                     đăng nhập vào cơ sở dữ liệu

              db_password
                     (for user_handler=forum) Mật khẩu của người dùng này

              db_users_table
                     (for  user_handler=forum)  Tên của bảng để diễn đàn phpbb
                     của bạn lưu dữ liệu người dùng của nó  ở  đó.  Nhiều  khả
                     năng đây sẽ là <table-prefix>_users (ví dụ phpbb3_users).

              db_extra_table
                     (for  user_handler=forum) Tên của bảng mà wesnothd sẽ lưu
                     dữ liệu của chính nó về người dùng. Bạn sẽ phải thủ  công
                     tạo  bảng  này, ví dụ: CREATE TABLE <table-name>(username
                     VARCHAR(255) PRIMARY KEY, user_lastvisit INT UNSIGNED NOT
                     NULL  DEFAULT  0,  user_is_moderator  TINYINT(4) NOT NULL
                     DEFAULT 0);

              user_expiration
                     (for user_handler=sample) Biệt danh đã đăng ký sẽ hết hạn
                     sau một khoảng thời gian (tính bằng ngày).

       [mail]  Thiết  lập một máy chủ SMTP qua đó chế đó quản lý người dùng có
       thể gửi mail. Hiện tại chỉ được sử dụng bởi chế độ quản lý  người  dùng
       mẫu.

              server Tên miền của máy chủ mail

              username
                     Tên người dùng để đăng nhập vào máy chủ mail.

              password
                     Mật khẩu của người dùng này.

              from_address
                     Địa chỉ trả lời đến mail của bạn.

              mail_port
                     Cổng mà máy chủ mail của bạn đang chạy. Mặc định là 25.

TÌNH TRNG THOÁT
       Tình  trạng  thoát  là  0  khi máy chủ đã thoát một cách đúng đắn. Tình
       trạng thoát là 2 chỉ ra một lỗi với tùy chọn dòng lệnh.

TÁC GIẢ
       Viết bởi David White <davidnwhite@verizon.net>.   Chỉnh  sửa  bởi  Nils
       Kneuper    <crazy-ivanovic@gmx.net>,    ott   <ott@gaon.net>,   Soliton
       <soliton.de@gmail.com>          và           Thomas           Baumhauer
       <thomas.baumhauer@gmail.com>.   Trang  hướng  dẫn này vốn được viết bởi
       Cyril Bouthors <cyril@bouthors.org>.
       Truy cập trang chủ chính thức: http://www.wesnoth.org/

BN QUYN
       Copyright © 2003-2011 David White <davidnwhite@verizon.net>
       Đây là Phần mềm Tự do; được cấp phép GPL phiên bản 2, được công bố  bởi
       Free Software Foundation (Tổ chức phần mềm tự do). KHÔNG có sự đảm bảo;
       kể cả cho KHẢ NĂNG ĐEM LẠI LỢI NHUẬN HAY LỢI ÍCH CHO MỘT  MỤC  ĐÍCH  CỤ
       THỂ.

Cũng xem

       wesnoth(6).